• Email: hvshare@zing.vn
  • Y!M: hvshare
  • Mobile: 0939.846.898


Search this site
Đang tải...

Đăng ký tên miền co.cc miễn phí

Từ vựng về tính cách con người

Được đăng bởi Huynh Viet 12/12/2009

VOCABULARY
Từ vựng về tính cách con người




aggressive: hung hăng; xông xáo( )
ambitious: có nhiều tham vọng
cautious: thận trọng, cẩn thận
careful: cẩn thận
cheerful/amusing: vui vẻ
clever: khéo léo
tacful: khéo xử, lịch thiệp
competitive: cạnh tranh, đua tranh
confident: tự tin


creative: sáng tạo
dependable: đáng tin cậy
dumb: không có tiếng nói
enthusiastic: hăng hái, nhiệt tình
easy-going: dễ tính
extroverted: hướng ngoại
faithful: chung thuỷ
introverted: hướng nội
generous: rộng lượng
gentle: nhẹ nhàng
humorous: hài hước
honest: trung thực
imaginative: giàu trí tưởng tượng
intelligent: thông minh(smart)
kind: tử tế
loyal: trung thành
observant: tinh ý
optimistic: lạc quan
patient: kiên nhẫn
pessimistic: bi quan
polite: lịch sự
outgoing: hướng ngoại, thân thiện(sociable, friendly)
open-minded: khoáng đạt
quite: ít nói
rational: có lý trí, có chừng mực
reckless: hấp tấp
sincere: thành thật, chân thật
stubborn: bướng bỉnh(as stubborn as a mule)
talkative: lắm mồm
understanding: hiểu biết(an understanding man)
wise: thông thái, uyên bác(a wise man)

lazy: lười biếng
hot-temper: nóng tính
bad-temper: khó chơi
selfish: ích kỷ
mean: keo kiệt
cold: lạnh lùng
Silly/stupid: ngu ngốc, ngốc nghếch
Crazy: điên cuồng (mang tính tích cực)
Mad: điên, khùng
Aggressive: xấu bụng
Unkind: xấu bụng, không tốt
Unpleasant: khó chịu
Cruel: độc ác

7 nhận xét

  1. ChoiBlog.TK Says:
  2. Bạn đang chơi chữ :) bạn trộm nó từ con người, bạn ăn cấp nó từ thực tế và tôi đã nhận xét nó vì sự hiếu kì :D hehe

     
  3. ChoiBlog.TK Says:
  4. CHÚC VUI VẺ ! GHÉ THĂM BẠN !

     
  5. Nặc danh Says:
  6. nice

     
  7. Nặc danh Says:
  8. nice...thanks

     
  9. Ariekun9x Says:
  10. Hình như là bạn có sự nhầm lẫn Aggressive phải là tốt bụng chứ không phải là xấu bụng

     
  11. Unknown Says:
  12. HAY THẬT

     
  13. Unknown Says:
  14. HAY THẬT

     

Đăng nhận xét

Viết tiếng việt có dấu và không sử dụng từ ngữ thô tục

DICTIONARY

Click & click